VT651 CH - VEAM MOTOR

Menu
  • Trang chủ
  • Sản phẩm
    • Xe tải
    • Xe ben
    • Xe chuyên dụng
  • Dịch vụ và Phụ tùng
    • Dịch vụ
      • Bảo hành bảo dưỡng
      • Cẩm nang sử dụng
      • Dịch vụ sửa chữa
      • Xưởng dịch vụ ủy quyền
    • Phụ tùng
      • Phụ tùng xe tải
      • HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
      • NỘI THẤT-NGOẠI THẤT
  • Đại lý
  • Tin tức
    • Chương trình khuyến mãi
    • Giới thiệu sản phẩm
    • Tin Veam Motor
    • Giới thiệu
  • Hỗ trợ
    • Tư vấn sử dụng
    • Tư vấn tài chính
    • Tư vấn trực tuyến qua video
  • Liên hệ
VEAM MOTOR
  • Trang chủ
  • Sản phẩm
    • Xe tải
    • Xe ben
    • Xe chuyên dụng
  • Dịch vụ và Phụ tùng
    • Dịch vụ
      • Bảo hành bảo dưỡng
      • Cẩm nang sử dụng
      • Dịch vụ sửa chữa
      • Xưởng dịch vụ ủy quyền
    • Phụ tùng
      • Phụ tùng xe tải
      • HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
      • NỘI THẤT-NGOẠI THẤT
  • Đại lý
  • Tin tức
    • Chương trình khuyến mãi
    • Giới thiệu sản phẩm
    • Tin Veam Motor
    • Giới thiệu
  • Hỗ trợ
    • Tư vấn sử dụng
    • Tư vấn tài chính
    • Tư vấn trực tuyến qua video
  • Liên hệ
  • Tiếng Việt
  • English
VT651 CH

Trang chủ » Sản phẩm » VT651 CH

VT651 CH

VT651 CH

Ngoại thất Nội thất Thùng xe Động cơ Thông số kỹ thuật Download

Ngoại thất

Nội thất

Thùng xe

Động cơ

Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 7660 x 2200 x 2520
Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm 4970 x 2090
Vệt bánh trước / sau mm 1570 / 1560
Chiều dài cơ sở mm 3800
Khoảng sáng gầm xe mm 195
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg 4940
Tải trọng kg 4150
Trọng lượng toàn bộ kg 9285
Số chỗ ngồi Chỗ 3 (195 kg)
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ NISSAN, ZD30D13-3N
Loại động cơ 4 kì, 4 xi lanh, thẳng hàng,
làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xi lanh cm3 2953
Đường kính x hành trình piston mm x mm 96 x 102
Công suất cực đại/ tốc độ quay kW (ps)/vg/ph 96 (130) / 3600
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm (kgm)/vg/ph 280 (28,55) / 1600 ÷ 3200
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số 05 số tiến + 01 số lùi
(i1 = 5,015; i2 = 2,543; i3 = 1,536; i4 = 1,000; i5 = 0,789; il = 4,481)
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít – êcu bi, trợ lực thuỷ lực
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Phanh tang trống
Thủy lực, 2 dòng, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
LỐP XE
Trước/ sau (Số lượng-Cỡ lốp) 02 / 7.50-16 ; 04 / 7.50-16
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 20.7
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 7.57
Tốc độ tối đa km/h 91.5
Dung tích thùng nhiên liệu lít 100
HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG
Cơ cấu chuyên dùng Cơ cấu thủy lực nâng, hạ sàn chở xe; cơ cấu càng kéo và tời kéo xe

Download

Tên tài liệu File Download
Download Catalogue PDF
  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Video
  • Download
  • Trang chủ VEAM MOTOR
Copyright © 2021 VEAMMOTOR