English
Phụ tùng
Báo giá có giá trị đến ngày 31/12/2015:
( Bảng giá chỉ có tính chất tham khảo, chi tiết xin liên hệ Hotline:0973.540.888 )
TT Ký hiệu Mã linh kiện Tên chi tiết ĐVT Giá bán Ghi chú
1 ECU 23710YD10A Hộp ECU Cái 14,900,000 ZD30 130ps
2 ECU 23710YD10B Hộp ECU Cái 14,900,000 ZD30 140ps
3 ECU 23710YD10C Hộp ECU Cái 14,900,000 ZD30 150ps
4 30100 1601130H01111 Đĩa ma sát Cái 1,910,000 ZD30 130ps
5 30210 1601090H01111 Mâm ép ly hợp Cái 990,000 ZD30 130ps
6 30100 30100J010B Đĩa ma sát Cái 2,280,000 ZD30 140ps;150ps
7 30210 30210J010B Mâm ép ly hợp Cái 1,089,000 ZD30 140ps;150ps
8 49110 49110MC00A Bơm trợ lực lái Cái 2,950,000 Dùng chung
9 11,910 119102DB0A Giá đỡ máy nén Cái 50,000 Dùng chung
10 11910AA 1125 10304 Bu lông Cái 15,000 Dùng chung
11 11910AB 1125 08004 Bu lông Cái 31,000 Dùng chung
12 SEC274 8104010H01111 Lốc điều hòa Cái 7,150,000 Dùng chung
13 23300 23300-2DB0A Máy khởi động Cái 3,980,000 Dùng chung
14 11605 110652DB0A Bugi sấy Cái 170,000 Dùng chung
15 15208N 152092W200 Lõi lọc nhớt Cái 148,200 Dùng chung
16 21305 213052DB0A Cụm làm mát nhớt Cụm 3,150,000 Dùng chung
17 21304 213042DB0A Gioăng làm kín Cái 180,000 Dùng chung
18 11710 117102DB0A Giá đỡ máy phát Cái 240,000 Dùng chung
19 11701A 1125 08204 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
20 23100B 1125 10304 Bu lông Cái 15,000 Dùng chung
21 23100 231002DB0A Máy phát(90A) Cái 6,680,000 Dùng chung
22 13032 13032-2DB0A Tấm ốp bên trong Cái 1,160,000 Dùng chung
23 13034 13034-2DB0A Tấm ốp phía trước Cái 4,620,000 Dùng chung
24 13034G 13036-2DB0A Ốp che xích cam Cái 3,850,000 Dùng chung
25 13042 13510-2DB0A Phớt đầu trục cơ Cái 30,000 Dùng chung
26 13050A 11-25 08304 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
27 13050AC 11-25 08254 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
28 13050AD 11-25 08204 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
29 13050AE 11-25 08204 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
30 14650P 14650MA71A Bơm chân không Cái 2,820,000 Dùng chung
31 25068A 11-25 08164 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
32 25068AA 11-25 08164 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
33 25068AB 11-25 08164 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
34 25068V 23731-DB00A Cảm biến trục cam Cái 930,000 Dùng chung
35 11060 11060 2DB0A Ống nước làm mát Cái 120,000 Dùng chung
36 11060A 1125 08254 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
37 13049N 13048 2DB0A Ống nước làm mát Cái 120,000 Dùng chung
38 21010 21010 2DB0A Bơm nước làm mát Cái 1,190,000 Dùng chung
39 21010A 1125 28304 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
40 21010AB 1125 10704 Bu lông Cái 30,000 Dùng chung
41 21010AC 210792DB0A Bu lông Cái 20,000 Dùng chung
42 21051 210602DB0A Puly quạt gió Cái 330,000 Dùng chung
43 21082 21082MD20A Khớp ly tâm quạt gió Cái 1,390,000 Dùng chung
44 21200 212002DB0A Van hằng nhiệt Cái 580,000 Dùng chung
45 22630 226302DB0A Cảm biến nhiệt độ nước làm mát Cái 210,000 Dùng chung
46 21060 21060MA70A Cánh quạt két nước Cái 420,000 Dùng chung
47 16700 16700MA70C Bơm cao áp Cái 13,200,000 Dùng chung
48 16600M 16600 VZ20A Kim phun dầu Cái 5,680,000 ZD30 150ps
49 16600M 16600MA70A Kim phun dầu Cái 5,680,000 ZD30 130ps; 140ps
50 16610J 166502DB0A Kẹp kim phun Cái 90,000 Dùng chung
51 16618 16618DB000 Đệm làm kín Cái 4,000 Dùng chung
52 16635M 1662654T00 Đệm làm kín Cái 4,000 Dùng chung
53 16652M 16652DB001 Van một chiều Cái 110,000 Dùng chung
54 16670MA 166702DB0A Đầu cút nối ty ô dầu Cái 18,000 Dùng chung
55 16670PA 17528MA72D Ty ô dầu hồi Cái 90,000 Dùng chung
56 16680 166802DB0A Đường ống dầu kim phun số 1 Cái 420,000 Dùng chung
57 16681 166812DB0A Đường ống dầu kim phun số 2 Cái 420,000 Dùng chung
58 16682 166822DB0A Đường ống dầu kim phun số 3 Cái 420,000 Dùng chung
59 16683 166832DB0A Đường ống dầu kim phun số 4 Cái 420,000 Dùng chung
60 16684 166842DB0A Đường dầu cấp tới ống sáo Cái 450,000 Dùng chung
61 16686C 1125 08164 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
62 16686CA 1125 08354 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
63 16686CC 1125 08164 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
64 16686CD 1125 06164 Bu lông Cái 5,000 Dùng chung
65 18520Y 17520MA71A Đường dầu chung( ống sáo) Cái 11,310,000 Dùng chung
66 16292V 1125 08304 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
67 16298 144602DB2A Đầu vào cổ hút Cái 480,000 Dùng chung
68 15050 15050 2DB0A Phao hút nhớt Cái 380,000 Dùng chung
69 15050A 1125 08164 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
70 14120 14725MA72B Đường ống tuần hoàn Cái 390,000 Dùng chung
71 14120A 1125 08254 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
72 14120AA 1125 08254 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
73 14120AB 1125 08204 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
74 14120AC 1125 08204 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
75 14120AD 1125 08254 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
76 14120AE 1125 08254 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
77 14710 14710MA70A Cụm van tuần hoàn khí xả Cụm 4,430,000 Dùng chung
78 14711 147112DB0A Đầu nối Cái 120,000 Dùng chung
79 144715N 147152DB0A Giá đỡ bộ làm mát Cái 20,000 Dùng chung
80 14411 14411T011A Cụm tu bo tăng áp Cụm 15,840,000 Dùng chung
81 14411 14411Y434A Cụm tu bo tăng áp Cụm 15,840,000 ZD30 130ps,140ps
82 14412A  11-25 08254 Bu lông Cái 10,000 ZD30 150ps
83 14440 14440-2DB1A Đầu cổ xả Cái 670,000 Dùng chung
84 14441PA  14441-2DB2A Nắp che cổ xả Cái 110,000 Dùng chung
85 14001 140012DB0A Cổ góp hút Cái 1,810,000 Dùng chung
86 14001A 1125 08254 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
87 14001AA 1125 08704 Bu lông Cái 15,000 Dùng chung
88 14004 140042DB0A Cổ góp xả Cái 1,360,000 Dùng chung
89 14004C 1441451N00 Bulong 2 đầu Cái 13,000 Dùng chung
90 14017 140172DB0A Tai bắt Cái 6,000 Dùng chung
91 14049A 1125 08164 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
92 16590P 165902DB0A Tấm ốp che cụm khí nạp Cái 110,000 Dùng chung
93 13001 130012DB0A Trục cam nạp Cái 5,400,000 Dùng chung
94 13001-A 130012DB1A Trục cam xả Cái 5,400,000 Dùng chung
95 13014 120B0MA708 Bánh răng trung gian Cái 690,000 Dùng chung
96 13014+B 120B02W20C Bánh răng trung gian trục cam Cái 300,000 Dùng chung
97 13014G 130112DB0A Tấm đệm Cái 90,000 Dùng chung
98 13014GB 130112W210 Tấm đệm Cái 80,000 Dùng chung
99 13016M 130162DB0A Trục bánh răng trung gian Cái 280,000 Dùng chung
100 13016MB  130162DB1A Trục bánh răng trung gian trục cam Cái 230,000 Dùng chung
101 13024D 130302W200 Tấm đệm ngoài Cái 60,000 Dùng chung
102 13024DA 13030MA70A Tấm đệm ngoài Cái 70,000 Dùng chung
103 13028 130282DB0A Xích cam Cái 1,100,000 Dùng chung
104 13052P 16735MA70A Bánh răng bơm cao áp Cái 900,000 Dùng chung
105 13085A 112508164 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
106 13201 132012DB0A Xu páp hút Cái 90,000 Dùng chung
107 13201H 132292DB0A Đệm căn khe hở nhiệt  (T=2.35)  Cái 20,000 Dùng chung
108 13201H 132292DB0B Đệm căn khe hở nhiệt  (T=2.40)  Cái 20,000 Dùng chung
109 13201H 132292DB0C Đệm căn khe hở nhiệt  (T=2.45)  Cái 20,000 Dùng chung
110 13201H 132292DB0D Đệm căn khe hở nhiệt  (T=2.50)  Cái 20,000 Dùng chung
111 13201H 132292DB0E Đệm căn khe hở nhiệt  (T=2.55)  Cái 20,000 Dùng chung
112 13201H 132292DB1A Đệm căn khe hở nhiệt  (T=2.60)  Cái 20,000 Dùng chung
113 13201H 132292DB1B Đệm căn khe hở nhiệt  (T=2.65)  Cái 20,000 Dùng chung
114 13201H 132292DB1C Đệm căn khe hở nhiệt  (T=2.70)  Cái 20,000 Dùng chung
115 13201H 132292DB1D Đệm căn khe hở nhiệt  (T=2.75)  Cái 20,000 Dùng chung
116 13201H 132292DB1E Đệm căn khe hở nhiệt  (T=2.80)  Cái 20,000 Dùng chung
117 13201H 132292DB2A Đệm căn khe hở nhiệt  (T=2.85)  Cái 20,000 Dùng chung
118 13201H 132292DB2B Đệm căn khe hở nhiệt  (T=2.90)  Cái 20,000 Dùng chung
119 13201H 132292DB2C Đệm căn khe hở nhiệt  (T=2.95)  Cái 20,000 Dùng chung
120 13201H 132292DB2D Đệm căn khe hở nhiệt  (T=3.00)  Cái 20,000 Dùng chung
121 13201H 132292DB2E Đệm căn khe hở nhiệt  (T=3.05)  Cái 20,000 Dùng chung
122 13202 132022DB0A Xu páp xả Cái 130,000 Dùng chung
123 13203 132032DB0A Lò xo xu páp nạp Cái 40,000 Dùng chung
124 13203-A 132032DB1A Lò xo xu páp xả Cái 40,000 Dùng chung
125 13206 132062DB0A Đệm lò xo xu páp Cái 30,000 Dùng chung
126 13207 132072DB0A Phớt chắn dầu Cái 30,000 Dùng chung
127 13209 132092DB0A Móng hãm Cái 7,000 Dùng chung
128 13210 132102DB0A Tanh hãm Cái 15,000 Dùng chung
129 13231 132312DB0A Con đội Cái 110,000 Dùng chung
130 12010 120112DB0A Piston(không bao gồm séc măng)  (F:95.930-95.940mm) Cái 690,000 Dùng chung
131   120242DB0A Chốt ắc piston Cái 140,000 Dùng chung
132 12032 120322DB0A Tanh hãm Cái 10,000 Dùng chung
133 12033 120332DB1A Bộ Séc măng(séc măng khí, séc măng dầu) Bộ 1,732,800 Dùng chung
134 12100 121002DB0A Tay biên Cái 1,630,000 Dùng chung
135 12109 1210943G00 Bu lông Cái 30,000 Dùng chung
136 12111 121112DB0A Bộ bạc biên cos 0    (STD) Bộ 310,000 Dùng chung
137 12112 1211243G00 Ê cu Cái 7,000 Dùng chung
138 12200 122002DB0A Trục khuỷu Cái 9,390,000 Dùng chung
139 12200B 122052DB1A Cá hãm Cái 40,000 Dùng chung
140 12200F 152210244 Chốt Cái 10,000 Dùng chung
141 120078 122072DB0A Bộ bạc khuỷu cos 0  (STD) Bộ 450,000 Dùng chung
142 120078 122092DB0A Bộ bạc khuỷu cos 1  (US-0.25) Bộ 450,000 Dùng chung
143 120078 122102DB0A Bộ bạc khuỷu cos 2  (US-0.75) Bộ 450,000 Dùng chung
144 120078 122112DB0A Bộ bạc khuỷu cos 3 (US-0.50) Bộ 450,000 Dùng chung
145 120078 122122DB0A Bộ bạc khuỷu cos 4 (US-1.00) Bộ 450,000 Dùng chung
146 12208M 122802DB0A Đệm căn  (Kiểu A) Cái 60,000 Dùng chung
147 12303 123032DB0A Puly trục khuỷu Cái 1,400,000 Dùng chung
148 12303B 1230961503 Ê cu Cái 30,000 Dùng chung
149 12310 123102DB0A Bánh đà(F275) Cái 2,450,000 ZD30 130ps
150 12310 12310J010A Bánh đà(F310) Cái 2,880,000 ZD30 140ps;150ps
151 12310A 123152W200 Bu lông bánh đà Cái 30,000 Dùng chung
152 12310E 123132DB0A Chốt(F275) Cái 10,000 ZD30 130ps
153 12310E 12313J010A Chốt(F310) Cái 10,000 ZD30 140ps;150ps
154 13021R 13021-MA70A Bánh răng trục khuỷu  Cái 590,000 Dùng chung
155 32202 32202B950A Bạc lót Cái 40,000 Dùng chung
156 11823E 16439-V500B Quai nhê Cái 6,400 Dùng chung
157 11826 11826 MA71A Ống thông hơi Cái 265,000 Dùng chung
158 11846F 15-51 16184 Đai kẹp Cái 10,000 Dùng chung
159 11720N 117202DB0A Dây đai máy phát, máy nén ga Cái 150,000 Dùng chung
160 11750 117502DB0A Cụm căng đai Cụm 2,260,000 Dùng chung
161 10005 10006Y430A Tai cẩu động cơ phía sau Cái 70,000 Dùng chung
162 10006 110222DB2A Tai cẩu động cơ phía trước Cái 90,000 Dùng chung
163 11024A 11022A0200 Chốt định vị Cái 10,000 Dùng chung
164 11041 110402DB0A Cụm mặt máy (mặt quy lát) Cái 15,630,000 Dùng chung
165 11041C 14064DB000 Bu lông 2 đầu Cái 30,000 Dùng chung
166 11042A 112508504 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
167 11044 110442DB0A Gioăng quy lát (t=0.75) Cái 810,000 Dùng chung
168 11044 110442DB0B Gioăng quy lát (t=0.70) Cái 810,000 Dùng chung
169 11044 110442DB0C Gioăng quy lát (t=0.65) Cái 810,000 Dùng chung
170 11048B 110512DB0B Nút bịt Cái 20,000 Dùng chung
171 11048BA 110512DB0A Nút bịt Cái 20,000 Dùng chung
172 11051A 164800034 Nút bịt Cái 6,000 Dùng chung
173 11057 110572W200 Bu lông nắp quy lát Cái 40,000 Dùng chung
174 11057-A 11057DB000 Bu lông nắp quy lát Cái 10,000 Dùng chung
175 11098 110982DB0H Đế Xu páp nạp Cái 80,000 Dùng chung
176 11099 110992DB0H Đế xu páp xả Cái 110,000 Dùng chung
177 13213 132132DB0A Dẫn hướng xu páp Cái 40,000 Dùng chung
178 13264 132642DB0A Nắp đậy giàn cò Cái 930,000 Dùng chung
179 13264A 13224MA70A  Bu lông nắp ca bô Cái 10,000 Dùng chung
180 13270 132702DB0A Gioăng nắp đậy giàn cò Cái 70,000 Dùng chung
181 15255 1525521B00 Nắp đổ dầu Cái 50,000 Dùng chung
182 11010 110102DB0A Thân máy Cụm 56,350,000 Dùng chung
183 11010A 110532DB0A Chốt định vị Cái 10,000 Dùng chung
184 11010C 304122DB0A Chốt định vị Cái 10,000 Dùng chung
185 11010V 112508164 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
186 11010VA 112510604 Bu lông Cái 30,000 Dùng chung
187 11021B 164800224 Nút bịt Cái 6,000 Dùng chung
188 11021BA 110512DB2B Nút bịt Cái 6,000 Dùng chung
189 11021C 110192DB1A Nút bịt Cái 6,000 Dùng chung
190 11021D 164800034 Nút bịt Cái 6,000 Dùng chung
191 11021G 110212DB0A Chốt định vị Cái 10,000 Dùng chung
192 11022G 123132DB0A Chốt định vị Cái 10,000 Dùng chung
193 11022GA 110222W200 Chốt định vị Cái 10,000 Dùng chung
194 11022GB 110222W201 Chốt định vị Cái 10,000 Dùng chung
195 11110 111102DB0A Đáy các te Cái 1,370,000 Dùng chung
196 11110F 1125 08404 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
197 11110FA 1125 08204 Bu lông Cái 10,000 Dùng chung
198 11110FB 1125 06164 Bu lông Cái 5,000 Dùng chung
199 11128 1112801M00 Nút xả dầu Cái 20,000 Dùng chung
200 11140 111402DB0A Thước thăm dầu Cái 20,000 Dùng chung
201 11140A 112510164 Bu lông Cái 15,000 Dùng chung
202 11251 304112DB0A Tấm ốp sau Cái 1,630,000 ZD30 130ps
203 12121 121242DB0A Vòi phun dầu (Cò nhớt) Cái 190,000 Dùng chung
204 12125A 121252DB0A Bu lông vòi phun dầu Cái 5,000 Dùng chung
205 12279 122792W201 Phớt sau đuôi trục cơ Cái 140,000 Dùng chung
206 12293 122930W801 Bu lông gối đỡ khuỷu Cái 40,000 Dùng chung
207 15146 111502DB0A Dẫn hướng que thăm dầu Cái 100,000 Dùng chung
Trở lại
TRANG CHỦ   |    GIỚI THIỆU   |    TIN TỨC   |    SẢN PHẨM   |    ĐẠI LÝ   |    DỊCH VỤ   |    LIÊN HỆ